ĐỀ I- ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC

865

ĐỀ I

Câu 1. Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

A. dung dịch Brom B. dung dịch thuốc tím.

C. dung dịch AgNO3. D. Cu(OH)2.

Câu 2. Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Công thức phân tử của rượu làA. C2H5O. B. C4H10O2 . C. C6H15O3 . D. C8H20O4 .

Câu 3. A là đồng đẳng của ancol etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh của A là…

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 4. Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc). Công thức rượu đó là:

A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH

Câu 5. Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm. Rượu này làA. Butanol-1 B. Pentanol-1 C. Etanol D. Propanol-1Câu 6. Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit H2 (đktc). Khối lượng (g) mỗi rượu là:A. 9,6 và 9,2 B. 6,8 và 12,0 C. 10,2 và 8,6 D. 9,4 và 9,4Câu 7. Dùng phản ứng hóa học để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic làA. C6H5OH + Na B. C6H5OH + Br2 C. C6H5OH + NaOH D. A và CCâu 8. Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng phenol có trong dung dịch là:A. 1,88 gam B. 18,8 gam C. 37,6 gam D. 3,76 gamCâu 9. Trong các chất C2H6 , CH3-NH2 , CH3-Cl và CH4 , chất có nhiệt độ sôi cao nhất A. C2H6 B. CH3-NH2 C. CH3-Cl D. CH4Câu 10. Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là…A. dung dịch Br2. B. H2O. C. dung dịch HCl. D. Na.Câu 11. Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân ứng với công thức này là:A. 8 B. 7 C. 6 D. 5Câu 12. Cho các chất: dd HBr, dd NH3 , dd Br2, CuO, Mg, C2H5OH. Axit có phản ứng với các chất

A. Axit acrilic B. Axit fomic C. Axit axetic D. Axit stearic

Câu 13. Chất để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa rượu etylic 45o và dung dịch fomalin là

A- Na kim loại B- AgNO3/NH3 C- Cu(OH)2, to D- Cả B và C

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết p) cần dùng 6,72 lít khí O2 (đktc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của axit là …A. C3H4O2. B. C3H4O4. C. C4H6O2. D. C4H6O4.Câu 15. Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu cơ A. CH3COOH. B. CH2=CH-COOH. C. CH2=C(CH3)-COOH. D. CH3-CH(CH3)-COOH.

Câu 16. Để điều chế axit axetic có thể bằng phản ứng trực tiếp từ chất

A. CH3-CH2-OH . B. CH3-CHO. C. HC CH D. Cả A,B đều đúng.

Câu 17. Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là:

A.5 B.6 C.7 D.8

Câu 18. Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Biết Y có mạch cacbon là mạch thẳng. CTCT của Y là:

A- HOOC – COOH C- HOOC – (CH2)2 – COOH

B- HOOC – CH2 – COOH D- HOOC – (CH2)4 – COOH

Câu 19. Số đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH ứng với công thức C4H6O2A. 5 đồng phân. B. 6 đồng phân. C. 7 đồng phân. D. 8 đồng phân.

Câu 20. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng.

A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) C- CnH2nO2 (n ≥ 2) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) Câu 21. Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước. Công thức phân tử 2 este làA. C4H8O2. B. C5H10O2. C. C3H6O2. D. C3H8O2Câu 22. X là este mạch hở do axit no A và rượu no B tạo ra. Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối. Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2. Công thức cấu tạo của X là A. (CH3COO)2C2H4. B. (HCOO)2C2H4. C. (C2H5COO)2C2H4. D. (CH3COO)3C3H5.Câu 23. Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :A. Rượu. B. Este. C. Andehit D. Axit.Câu 24. A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C, 5,56% H, 44,44%O theo khối lượng. Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của A là …A. HCOO-CH=CH-CH3. B. HCOO-CH=CH2. C. (HCOO)2C2H4. D. CH2=CH-CHO.Câu 25. X có công thức phân tử C3H4O2. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất. Xác định công thức cấu tạo của X ?A. CH2=CH-COOH. B. HCOOCH=CH2. C. D. tất cả đều đúng.

Câu 26. Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,6% clo. Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo.

A. 1,5 B. 3 C. 2 D.2,5

Câu 27. Xác định công thức cấu tạo thu gọn đúng của hợp chất xenlulôzơ

A.( C6H7O3(OH)3)n B. (C6H5O2(OH)3)nC. (C6H8O2(OH)2)n D. (C6H7O2(OH)3 )nCâu 28. Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Lượng Ag phủ lên gương làA.64,8 gam B.70,2gam C. 54gam D. 92,5 gamCâu 29. Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH. Các chất A,B là:A. Tinh bột, glucozơ B. Tinh bột, Xenlulozơ C. Tinh bột, saccarozơ D. Glucozơ, XenlulozơCâu 30. Axit amino axetic không tác dụng với chất :

A. CaCO3 B. H2SO4 loãng C. CH3OH D. KCl

Câu 31. Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là

A.381,2g B .318,2g C .378g D, 387g

Câu 32. Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. Câu không đúng:

A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần

C. Tính khử tăng dần D. Độ âm điện tăng dần

Câu 33. Ion có bán kính bé nhất. Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+ :

A. K+ B. Cl C. S2- D. P3-

Câu 34. Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO2 (đktc) .Hai kim loại đó là :

A. Li và Na B. Kvà Cs C. Ba và K D. Na và K Câu 35. Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng A. Thủy phân B. Oxi hóa – khử C. Trao đổi D. Nhiệt phânCâu 36. Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.A. CaCO3. MgCl2 B. CaCO3. MgCO3 C. MgCO3. CaCl2 D. MgCO3.Ca(HCO3)2Câu 37. Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung dịch CuSO4.Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2 thì khối lượng tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSO4và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trường hộp bằng nhau. Kim loại X đó là:A.Zn B.Al C.Fe D.CuCâu 38.Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng làA. 0,45 B. 0,6 C. 0,65 D. 0,45 hoặc 0,65Câu 39. Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:A. 12g B. 11,2g C. 7,2g D. 16gCâu 40.Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ (0,1mol); Al3+ (0,2mol) và 2 anion là Cl (x mol); SO42- (y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan. Trị số của x và y lần lượt làA. 0,3 và 0,2 B. 0,2 và 0,3 C. 0,1 và 0,2 D. 0,2 và 0,4Câu 41. Chất và ion chỉ có thể có tính khử

A. Fe; Cl; S; SO2 B. Fe; S2-; Cl

C. HCl; S2-; SO2; Fe2+ D. S; Fe2+; Cl; HCl

Câu 42. Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịhc HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là …A. 5 gam. B. 5,3 gam. C. 5,2 gam. D. 5,5 gam.Câu 43.Đuyra là hợp kim của nhôm với…A. Cu, Mn, Mg. B. Sn, Pb, Mn. C. Si, Co, W. D. Mn, Cu, NiCâu 44.Cho 2,7 gam Al vào dung dịch HCl dư, thu đựơc dung dich có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch HCl ban đầu?A. Tăng 2,7 gam. B. Giảm 0,3 gam. C. Tăng 2,4 gam. D. Giảm 2,4 gam.Câu 45. Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt bằng dung dịch A. Dung dịch CuCl2 dư. B. Dung dịch ZnCl2 dư. C. Dung dịch FeCl2 dư. D.Dung dịch FeCl3 .Câu 46. Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc). Tên của kim loại đã dùngA. Đồng B. Nhôm C. Canxi D. Sắt

Câu 47. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ mất nhãn : NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3. Một hóa chất duy nhất có thể phân biệt được các dung dịch trên là:

A. Ba(OH)2 B. NaOH C. KOH D. BaCl2

Câu 48. Điện phân một muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy. Sau một thời gian ta thấy catốt có 2,74 g kim loại và ở anốt có 448 ml khí (đktc). Vậy công thức của muối clorua là:

A. CaCl2 B. KCl C. NaCl D. BaCl2

Câu 49. Thổi một lượng hỗn hợp khí CO và H2 dư đi chậm qua một hỗn hợp đun nóng gồm Al2O3, CuO, Fe2O3, Fe3O4. Kết quả thu được chất rắn gồm :

A. Cu, Fe, Al2O3 B. Cu, FeO, Al C. Cu, Fe3O4, Al2O3 D. Cu, Fe, AlCâu 50. Ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,85g/cm3. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu và khối lượng nguyên tử Fe là 55,85 đvC thì bán kính gần đúng của một nguyên tử Fe ở nhiệt độ này là:A. 1,29.10-8 cm B. 0,53.10-8 cm C. 1,37.10-8 cm D. 1,089.10-8 cm …………………….. Hết …………………………..