Kết quả thi đua tuần 14 (từ ngày 21/11 đến ngày 26/11/2011)

309

LOGObai

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 14 (TỪ NGÀY 21/11 ĐẾN NGÀY 26/11/2011)

 

Ban Thi đua tuyên dương 3 tập thể lớp đạt được thành tích cao nhất trong tuần :

  lớp Vị thứ trong khối Vị thứ toàn trường
  10 Sinh 1 1
  12 Anh 2 1 2
  12 Văn 2 3

lớp

Vắng phép

Vắng không phép

Điểm học tập

Điểm nề nếp

Tổng điểm

Vị thứ trong khối

Vị thứ toàn trường

Điểm tuần trước

Ghi chú

Tổng điểm

Vị thứ toàn trường

12 Toán 1

0

 

298.077

200

498.0769

5

18

495.587

23

 

12 Toán 2

7

 

298.026

196

494.0263

9

25

499.2857

12

 

12 Tin

1

 

287.5

196.5

484

11

29

501.9565

6

 

12 Lý

5

 

296.351

198.5

494.8514

7

23

501.1471

9

 

12 Hoá 1

0

 

300.811

195

495.8108

6

21

497.25

18

 

12 Hóa 2

2

 

294.079

200

494.0789

8

24

491

30

 

12 Sinh

2

 

302.838

191

493.8378

10

26

499.3684

11

 

12 Anh 1

1

 

303.077

199

502.0769

4

12

495

24

 

12 Anh 2

0

 

312.162

200

512.1622

1

2

501.375

8

Nhì trường

12 Văn

3

 

309.75

200

509.75

2

3

510.3846

1

Ba trường

12 Sử địa

1

 

307.297

195

502.2973

3

11

506.4286

3

 

11 Toán 1

1

 

303.333

197

500.3333

9

16

489.6429

31

 

11 Toán 2

5

 

308.333

195.5

503.8333

6

9

494.6316

25

 

11 Tin

4

 

280.147

196.5

476.6471

11

32

496.4286

20

 

11 Lý

4

 

311.818

197

508.8182

1

4

495.5909

22

 

11 Hoá 1

2

 

309.167

199.5

508.6667

2

5

499

13

 

11 Hoá 2

4

 

302.571

198.5

501.0714

8

14

501.0455

10

 

11 Sinh

1

 

302.647

200

502.6471

7

10

502.75

4

 

11 Anh 1

0

 

309.73

197

506.7297

4

7

493.25

28

 

11 Anh 2

5

 

291.892

194

485.8919

10

27

487.2609

32

 

11 Văn

5

 

307.714

199

506.7143

5

8

496.875

19

 

11 Sử Địa

1

 

307.105

200

507.1053

3

6

507.5

2

 

10 Toán 1

1

 

300.769

199

499.7692

4

17

501.6304

7

 

10 Toán 2

1

 

296.029

200

496.0294

6

20

494

27

 

10 Tin

0

 

300.395

197

497.3947

5

19

498.8333

15

 

10 Lý

6

 

304.615

196.5

501.1154

2

13

497.913

16

 

10 Hoá 1

2

 

295.946

187.5

483.4459

9

30

495.7143

21

 

10 Hoá 2

0

 

292.031

193

485.0313

8

28

491.0968

29

 

10 Sinh

0

 

317.368

199

516.3684

1

1

497.6316

17

Nhất trường

10 Anh 1

1

 

300.769

200

500.7692

3

15

498.8684

14

 

10 Anh 2

6

2

300

178.5

478.5

10

31

494.3333

26

 

10 Văn

0

 

296.757

199

495.7568

7

22

502.7273

5