Kết quả thi đua tuần 24 (từ ngày 13/02 đến ngày 18/02/2012)

269

LOGObai

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 24 (TỪ NGÀY 13/02 ĐẾN NGÀY 18/02/2012

Ban Thi đua tuyên dương 3 tập thể lớp đạt được thành tích cao nhất trong tuần :

  lớp Vị thứ trong khối Vị thứ toàn trường
  10 Anh 1 1 1
  11 Anh 1 1 2
  11 Anh 2 2 3

lớp

Vắng phép

Vắng không phép

Điểm học tập

Điểm nề nếp

Tổng điểm

Vị thứ trong khối

Vị thứ toàn trường

Điểm tuần trước

Ghi chú

Tổng điểm

Vị thứ toàn trường

12 Toán 1

2

 

297.632

190

487.6316

8

28

490.8462

18

 

12 Toán 2

1

 

296.538

194

490.5385

6

24

477.7692

29

 

12 Tin

5

 

292.286

193.5

485.7857

11

31

494.9459

11

 

12 Lý

6

 

299.595

187.5

487.0946

9

29

499.2105

6

 

12 Hoá 1

5

 

298.077

188.5

486.5769

10

30

498.8077

8

 

12 Hóa 2

6

 

291.25

196.5

487.75

7

27

484.3462

25

 

12 Sinh

7

 

295.135

196.5

491.6351

5

23

482.8243

28

 

12 Anh 1

2

 

315

194

509

1

5

511.3846

1

 

12 Anh 2

8

 

314.615

193

507.6154

2

6

505.5

3

 

12 Văn

4

 

302.25

194.5

496.75

4

14

499.5

5

 

12 Sử địa

0

 

304.342

200

504.3421

3

8

504.7368

4

 

11 Toán 1

0

 

310.408

185

495.4082

9

16

475.2273

32

 

11 Toán 2

3

 

301.957

191.5

493.4565

10

19

497.9565

10

 

11 Tin

5

 

300.682

191.5

492.1818

11

22

494

13

 

11 Lý

0

 

306

200

506

3

7

488.6364

19

 

11 Hoá 1

3

 

302.045

198

500.0455

5

11

491.3571

17

 

11 Hoá 2

1

 

302.093

197

499.093

7

13

488.3333

20

 

11 Sinh

1

 

302.143

199

501.1429

4

10

477.3636

30

 

11 Anh 1

5

 

335.714

192.5

528.2143

1

2

482.9348

27

Nhì trường

11 Anh 2

4

 

331.364

187.5

518.8636

2

3

483.9348

26

Ba trường

11 Văn

6

 

300

196.5

496.5

8

15

498.4149

9

 

11 Sử Địa

0

 

303.396

196

499.3962

6

12

506.7925

2

 

10 Toán 1

0

 

314.375

199

513.375

2

4

488

21

 

10 Toán 2

3

 

302

193

495

4

17

487.1739

23

 

10 Tin

1

 

297.614

182

479.6136

10

32

487.6667

22

 

10 Lý

0

 

298.37

196

494.3696

5

18

492

14

 

10 Hoá 1

0

 

301.957

187

488.9565

9

26

487

24

 

10 Hoá 2

1

 

294.886

195

489.8864

8

25

476.8261

31

 

10 Sinh

1

 

295.435

198

493.4348

6

20

491.4348

16

 

10 Anh 1

5

 

343.696

194.5

538.1957

1

1

494.2609

12

Nhất trường

10 Anh 2

3

 

300

192.5

492.5

7

21

492

14

 

10 Văn

2

 

301.957

199.5

501.4565

3

9

498.9565

7