Kết quả thi đua tuần 3 (từ ngày 29/8 đến ngày 3/9/2011)

308

LOGObai

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 3 (TỪ NGÀY 29/8 ĐẾN NGÀY 3/9/2011)

 Ban Thi đua tuyên dương 4 tập thể lớp đạt được thành tích cao nhất trong tuần :

  lớp Vị thứ trong khối Vị thứ toàn trường
  12 Sử-Địa 1 1
  12 Văn 2 2
  11 Lý 1 3
10 Toán 2 1 3

 

lớp

Vắng phép

 

Vắng không phép

Điểm học tập

Điểm nề nếp

Tổng điểm

Vị thứ trong khối

Vị thứ toàn trường

Điểm tuần trước

Ghi chú

Tổng điểm

Vị thứ toàn trường

12 Toán 1

2

 

293.90625

191.5

485.40625

10

29

487.34211

26

 

12 Toán 2

2

 

302.72727

188

490.72727

9

25

501.92308

8

 

12 Tin

2

 

285

193

478

11

32

495

17

 

12 Lý

 

 

305.45455

187

492.45455

8

20

496.92308

15

 

12 Hoá 1

 

 

300.45455

199

499.45455

5

15

498.43243

11

 

12 Hóa 2

6

 

302.72727

196.5

499.22727

6

16

492.37838

22

 

12 Sinh

1

1

305.45455

188

493.45455

7

19

507.5

1

 

12 Anh 1

2

 

302.8125

198.5

501.3125

3

9

493.30769

20

 

12 Anh 2

1

 

302.72727

197

499.72727

4

14

505.92308

4

 

12 Văn

 

 

308.18182

200

508.18182

2

2

506.75

3

Nhì trường

12 Sử địa

 

 

308.70968

200

508.70968

1

1

505

5

Nhất trường

11 Toán 1

1

 

302.8125

197

499.8125

5

13

482.68293

29

 

11 Toán 2

2

 

294.84375

193

487.84375

10

27

502.5

6

 

11 Tin

2

 

302.8125

198

500.8125

4

11

483.625

28

 

11 Lý

4

 

302.8125

200

502.8125

1

4

488.63415

23

Ba đồng hạng

11 Hoá 1

4

 

297.65625

199.5

497.15625

6

17

501.19512

9

 

11 Hoá 2

2

 

295.64516

196

491.64516

7

22

493.34146

19

 

11 Sinh

1

1

296.37931

195

491.37931

8

23

498.63415

10

 

11 Anh 1

6

 

295.3125

196

491.3125

9

24

495

17

 

11 Anh 2

 

 

294.19355

190

484.19355

11

30

488.35714

25

 

11 Văn

2

 

302.8125

200

502.8125

1

4

496.07317

16

 

11 Sử Địa

 

 

302.72727

200

502.72727

3

6

502.09091

7

 

10 Toán 1

 

 

305.45455

197

502.45455

2

7

486.30769

27

 

10 Toán 2

 

 

305.29412

198

503.29412

1

3

498.30769

12

Ba trường

10 Tin

 

 

302.27273

194

496.27273

6

18

498.21053

13

 

10 Lý

2

 

302.57143

198

500.57143

5

12

481.76923

30

 

10 Hoá 1

 

 

302.14286

199

501.14286

4

10

488.36842

24

 

10 Hoá 2

 

 

303.21429

184

487.21429

9

28

474.76316

32

 

10 Sinh

2

 

300

192

492

7

21

497.81579

14

 

10 Anh 1

1

 

299.09091

189

488.09091

8

26

493.07692

21

 

10 Anh 2

1

 

291

191

482

10

31

479.72973

31

 

10 Văn

 

 

305.45455

197

502.45455

2

7

507.5

1

 

                                                                                                            BAN THI ĐUA