ĐỀ I- ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC

1414

ĐỀ I

Câu 1. Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

A. dung dịch Brom B. dung dịch thuốc tím.

C. dung dịch AgNO3. D. Cu(OH)2.

Câu 2. Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Công thức phân tử của rượu làA. C2H5O. B. C4H10O2 . C. C6H15O3 . D. C8H20O4 .

Câu 3. A là đồng đẳng của ancol etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh của A là…

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 4. Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc). Công thức rượu đó là:

A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH

Câu 5. Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm. Rượu này làA. Butanol-1 B. Pentanol-1 C. Etanol D. Propanol-1Câu 6. Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit H2 (đktc). Khối lượng (g) mỗi rượu là:A. 9,6 và 9,2 B. 6,8 và 12,0 C. 10,2 và 8,6 D. 9,4 và 9,4Câu 7. Dùng phản ứng hóa học để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic làA. C6H5OH + Na B. C6H5OH + Br2 C. C6H5OH + NaOH D. A và CCâu 8. Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng phenol có trong dung dịch là:A. 1,88 gam B. 18,8 gam C. 37,6 gam D. 3,76 gamCâu 9. Trong các chất C2H6 , CH3-NH2 , CH3-Cl và CH4 , chất có nhiệt độ sôi cao nhất A. C2H6 B. CH3-NH2 C. CH3-Cl D. CH4Câu 10. Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là…A. dung dịch Br2. B. H2O. C. dung dịch HCl. D. Na.Câu 11. Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân ứng với công thức này là:A. 8 B. 7 C. 6 D. 5Câu 12. Cho các chất: dd HBr, dd NH3 , dd Br2, CuO, Mg, C2H5OH. Axit có phản ứng với các chất

A. Axit acrilic B. Axit fomic C. Axit axetic D. Axit stearic

Câu 13. Chất để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa rượu etylic 45o và dung dịch fomalin là

A- Na kim loại B- AgNO3/NH3 C- Cu(OH)2, to D- Cả B và C

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết p) cần dùng 6,72 lít khí O2 (đktc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của axit là …A. C3H4O2. B. C3H4O4. C. C4H6O2. D. C4H6O4.Câu 15. Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu cơ A. CH3COOH. B. CH2=CH-COOH. C. CH2=C(CH3)-COOH. D. CH3-CH(CH3)-COOH.

Câu 16. Để điều chế axit axetic có thể bằng phản ứng trực tiếp từ chất

A. CH3-CH2-OH . B. CH3-CHO.