Kết quả thi đua tuần 21+22 (từ ngày 09/01 đến ngày 04/02/2012)

281

LOGObai

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 21+22 (TỪ NGÀY 09/01 ĐẾN NGÀY 04/02/2012)

Ban Thi đua tuyên dương 3 tập thể lớp đạt được thành tích cao nhất trong tuần :

  lớp Vị thứ trong khối Vị thứ toàn trường
  12 Văn 1 1
  12 Toán 1 2 2
  11 Hóa 1 1 3

lớp

Vắng phép

Vắng không phép

Điểm học tập

Điểm nề nếp

Tổng điểm

Vị thứ trong khối

Vị thứ toàn trường

Điểm tuần trước

Ghi chú

Tổng điểm

Vị thứ toàn trường

12 Toán 1

5

 

302.182

199.5

501.6818

2

2

497.4286

17

Nhì trường

12 Toán 2

2

 

304.286

196

500.2857

3

5

505.4545

5

 

12 Tin

2

1

303.333

191

494.3333

8

18

508.7097

3

 

12 Lý

6

 

306.667

186.5

493.1667

10

23

501.9194

12

 

12 Hoá 1

4

 

301.579

194

495.5789

5

15

502.2941

8

 

12 Hóa 2

4

 

298.966

196

494.9655

6

16

488.7143

26

 

12 Sinh

7

1

302.83

188

490.8302

11

25

505.625

4

 

12 Anh 1

1

1

300.545

194

494.5455

7

17

505.4545

5

 

12 Anh 2

3

 

298.333

195

493.3333

9

22

495.8636

21

 

12 Văn

1

 

304.286

200

504.2857

1

1

512.8571

2

Nhất trường

12 Sử địa

0

 

302.547

197

499.5472

4

7

505

7

 

11 Toán 1

2

 

302.4

194

496.4

6

11

496.3529

19

 

11 Toán 2

9

 

304.364

192

496.3636

8

13

498.1667

15

 

11 Tin

5

1

297.736

188.5

486.2358

10

27

490.3529

24

 

11 Lý

3

 

303.818

196

499.8182

3

6

492.1429

23

 

11 Hoá 1

4

 

301.636

199

500.6364

1

3

501.1471

13

Ba trường

11 Hoá 2

3

1

303.273

190.5

493.7727

9

20

496.0714

20

 

11 Sinh

8

 

302.885

193.5

496.3846

7

12

502.1429

10

 

11 Anh 1

9

 

304.286

193

497.2857

5

10

497.9167

16

 

11 Anh 2

11

 

297.273

187.5

484.7727

11

28

480.0882

30

 

11 Văn

11

 

305.893

194.5

500.3929

2

4

502.1471

9

 

11 Sử Địa

4

 

302.419

197

499.4194

4

8

522.5

1

 

10 Toán 1

4

 

300.556

189

489.5556

6

26

502.0714

11

 

10 Toán 2

2

1

298.019

180.5

478.5189

10

32

483.5714

29

 

10 Tin

0

 

298.019

196

494.0189

3

19

487.6364

28

 

10 Lý

2

1

304.528

176

480.5283

7

29

488.5

27

 

10 Hoá 1

4

 

302.778

196.5

499.2778

1

9

479.4545

31

 

10 Hoá 2

0

 

302.778

177

479.7778

8

30

490.2727

25

 

10 Sinh

0

 

305.094

191

496.0943

2

14

495.4706

22

 

10 Anh 1

2

 

301.071

190

491.0714

5

24

499.5

14

 

10 Anh 2

6

2

301.071

178.5

479.5714

9

31

477.6

32

 

10 Văn

 

1

302.727

191

493.7273

4

21

496.5

18